Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nữ theo tuổi mới nhất 2022

0
47
Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ theo tuổi
Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nữ
Quảng Cáo

Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới là vấn đề được rất nhiều người quan tâm. Nếu bạn còn đang mơ hồ chưa biết mình đã có chiều cao cân nặng đạt chuẩn hay chưa thì hãy tham khảo bài viết dưới đây.

1. Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới

Bạn có thể tham khảo bảng chiều cao cân nặng chuẩn nữ giới theo tuổi sau đây:

Chiều caoCân nặngChiều caoCân nặng
1,37m28,5 – 34,9 kg1,78m61,2 – 74,8 kg
1,40m30,8 – 37,6 kg1,80m63,5 – 77,5 kg
1,42m32,6 – 39,9 kg1,83m65,3 – 79,8 kg
1,45m34,9 – 42,6 kg1,85m67,6 – 82,5 kg
1,47m36,4 – 44,9 kg1,88m69,4 – 84,8 kg
1,50m39,0 – 47,6 kg1,91m71,6 – 87,5 kg
1,52m40,8 – 49,9 kg1,93m73,5 – 89,8 kg
1,55m43,1 – 52,6 kg1,95m75,7 – 92,5 kg
1,57m44,9 – 54,9 kg1,98m77,5 – 94,8 kg
1,60m47,2 – 57,6 kg2,01m79,8 – 97,5 kg
1,63m49,0 – 59,9 kg2,03m81,6 – 99,8 kg
1,65m51,2 – 62,6 kg2,05m83,9 – 102,5 kg
1,68m53,0 – 64,8 kg2,08m85,7 – 104,8 kg
1,70m55,3 – 67,6 kg2,10m88,0 – 107,5 kg
1,73m57,1 – 69,8 kg2,13m89,8 – 109,7 kg
1,75m59,4 – 72,6 kg

2. Cách tính chiều cao cân nặng chuẩn cho nữ

2.1. Chỉ số BMI

Sử dụng chỉ số khối cơ thể chuẩn BMI để tính chính xác chiều cao cân nặng của cơ thể xem có đạt chuẩn chưa. Dưới đây là cách tính chỉ số BMI bạn cần biết:

Xem thêm  Thực đơn ăn dặm cho bé 7 tháng tăng cân nhanh theo ngày

Chỉ số khối cơ thể BMI = Cân nặng / Bình phương chiều cao

Trong đó: Chiều cao (m), cân nặng (kg)

  • Thân hình cân đối nếu chỉ số BMI dao động từ 18,5 – 24,9.
  • Bị thiếu cân khi chỉ số BMI nhỏ hơn 18,5.
  • Thừa cân khi chỉ số BMI lớn hơn 24,9.
Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ theo tuổi được đo bằng chỉ số BMI
Cách tính chiều cao cân nặng chuẩn của nữ (Nguồn: Sưu tầm)

2.2. Tính chiều cao và cân nặng chuẩn của nữ Việt Nam

Dưới đây là cách tính chiều cao và cân nặng chuẩn của nữ Việt Nam bạn có thể tham khảo:

Cân nặng = Chiều cao – 105

Trong đó:

  • Nữ giới cao từ 160 đến 170cm: Cân nặng = Chiều cao – 105
  • Nữ giới cao hơn 170cm: Cân nặng =Chiều cao – 110
  • Nữ giới thấp hơn 160cm: Cân nặng = Chiều cao – 100

Sai số của cách tính này là từ 3 – 5 vì vậy độ chính xác chỉ ở mức tương đối, chỉ nên dùng để tham khảo.

3. Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ theo tuổi

Đa số các bé gái từ 12 tuổi đã bắt đầu dậy thì vì vậy ba mẹ cần chú tâm hơn đến chế độ dinh dưỡng của bé. Đây cũng là giai đoạn mà chiều cao của bé được phát triển tốt nhất. Sự tăng trưởng chiều cao của bé sẽ chậm lại khi bé được 18 tuổi. Đồng thời đây cũng là giai đoạn nữ giới đạt được chiều cao tiêu chuẩn.

Tham khảo bảng chiều cao cân nặng chuẩn nữ giới dưới đây để điều chỉnh chế độ dinh dưỡng sao cho phù hợp.

Xem thêm  8 nguyên nhân gây nám da phổ biến ở phụ nữ
Độ tuổiChiều cao chuẩn của nữ (cm)Cân nặng chuẩn của nữ (kg)
5109,418,2
6115,120,2
7120,822,4
8126,625
9132,528,2
10138,631,9
1114436,9
12149,841,5
13156,745,8
14158,747,6
15159,752,1
16162,553,5
17162,554,4
1816356,7

Chiều cao cân nặng chuẩn nữ giới từ 20 đến 25 tuổi: Tỷ lệ cân đối cơ thể cũng là yếu tố ảnh hưởng đến chiều cao và cân nặng chuẩn nữ trưởng thành.  

>>> Xem thêm:

4. Biện pháp duy trì chiều cao và cân nặng chuẩn của nữ giới

Dưới đây là một số biện pháp giúp duy trì chiều cao và cân nặng chuẩn nữ giới:

  • Xây dựng một chế độ dinh dưỡng lành mạnh, đủ chất: Để kéo dài cảm giác no các bạn nữ nên chia nhỏ bữa ăn trong ngày. Sử dụng những phương pháp ăn kiêng khoa học, đúng cách.
  • Luôn luôn năng động: Tạo cho bản thân thói quen tập luyện thể chất hàng ngày. Xây dựng kế hoạch sinh hoạt cá nhân và lịch trình làm việc khoa học. Luôn tạo cho mình năng lượng tích cực, khỏe mạnh.
  • Chế độ nghỉ ngơi đầy đủ: Cần phải có một tinh thần tích cực, tâm trí thoải mái. Tập thói quen ngủ đủ 8 tiếng/ngày và đúng giờ. Nghỉ ngơi khoa học là điều cần thiết để cơ thể được thư giãn tốt nhất.
  • Duy trì trạng thái cân bằng: Tạo lối sống lành mạnh, ăn uống lành mạnh và tránh bị áp lực quá mức. Cần để cơ thể thư giãn, nghỉ ngơi hồi sức sau khi hoạt động cả một ngày dài.
Tỷ lệ chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới
Cách duy trì chiều cao cân nặng chuẩn của nữ (Nguồn: Sưu tầm)

5. Cách tính số đo 3 vòng từ chỉ số chiều cao và cân nặng chuẩn của nữ

Dưới đây là cách tính số đo 3 vòng theo chỉ số chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới bạn nên tham khảo:

  • Vòng 1 của nữ giới = ½ Chiều cao + 2 (cm). Cụ thể là một nửa chiều cao của cơ thể chính là vòng 1 chuẩn của nữ.
  • Vòng 2 của nữ giới = ½ Chiều cao – 22 (cm). Vòng eo (vòng 2) được đo ở chỗ nhỏ nhất của bụng.
  • Vòng 3 của nữ giới = Vòng 2 / 0,618 (cm). Đây là vòng  mông của phụ nữ. 
  • Vòng đùi < ⅓ chiều cao (cm). Để đo chính xác nên đo ngay dưới lằn mông.
Công thức tính số đo 3 vòng chuẩn của nữ
Cách tính số đo 3 vòng từ chỉ số chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới

6. Câu hỏi thường gặp về chiều cao cân nặng chuẩn của nữ

6.1. Chiều cao cân nặng chuẩn của trẻ sơ sinh

Chiều cao và cân nặng của bé sơ sinh từ 0 – 12 tháng tuổi được xem là ổn nếu chiều cao là 50cm, nặng khoảng 3,2kg. Bé sẽ có được cân nặng khoảng 8,9kg và chiều cao 72cm khi được 12 tháng tuổi.

Xem thêm  Cháo lươn cho bé nấu với rau gì? 10 cách nấu giúp bé ăn dặm bổ dưỡng

6.2. Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ Trung Quốc

Dựa vào mức chiều cao cân nặng tiêu chuẩn để đo chiều cao và cân nặng nữ Trung Quốc, cụ thể như sau:

  • Cân nặng chuẩn của nữ Trung Quốc vào khoảng 42 – 48kg.
  • Chiều cao chuẩn của nữ Trung Quốc là 152,4cm.

6.3. Chiều cao, cân nặng chuẩn của nữ thi Công an

Nữ giới khi thi Công an đều phải có chiều cao cân nặng chuẩn lần lượt là 1,58m trở lên và nặng từ 45kg trở lên. Thêm vào đó cũng có những tiêu chí về sức khoẻ như: bệnh mãn tính, thể trạng và thân hình tốt, không mắc các khiếm khuyết và các bệnh kinh niên.

Trên đây là những chia sẻ về chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới. Hy vọng với những thông tin được liệt kê trong bài sẽ giúp ích cho các bạn nữ hiểu hơn về chiều cao cân nặng tiêu chuẩn. Đồng thời biết cách đo xem mình đã đạt chuẩn về chiều cao và cân nặng chưa.

>>> Tìm hiểu thêm:

>>> Nguồn tham khảo:

Bài trướcĐặt tên con gái mệnh Thổ 2022 hay, ý nghĩa, mang lại may mắn
Bài tiếp theoLượng sữa cho trẻ sơ sinh theo tháng tuổi và công thức tính